Thời gian hoạt động: Thứ hai - Thứ Bảy 09:00 - 19:00, Chủ Nhật: Nghỉ Language:  

Bảng giá

 
IMPLANT
Hệ thống implant : TRAUMANN; TEKKA ; DENTIUM; MIS C1 … 14.000.000 - 31.000.000 VND/ implant
 Ghép nướu 1 răng  2.000.000 VNĐ
  Ghép xương nhân tạo + màng 1R  4.200.000 VNĐ
  Ghép xương khối  18.000.0000 VNĐ / Đơn vị
  Nâng xoang kín không ghép xương  8.500.000 VNĐ / 1R
  Nâng xoang kín có ghép xương  10.500.000 VNĐ / 1R
  Nâng xoang hở cho 1R  16.000.000 VNĐ
  Nâng xoang hở cho 2R trở lên  25.000.000 VNĐ
 Kỹ thuật Bone - ring  20.000.000 VNĐ / 1R
 Gây mê  15.000.000 VNĐ / Gói ( gây mê + phí xét nghiệm + lưu bệnh )
 Răng sứ Titan trên implant  4.000.000 VND 1R
 Răng sứ không kim loại DD BIO trên implant  6.000.000 VND / 1R
 Implant "All on 4", "All on 6"  Vui lòng liên hệ trực tiếp
NHA CHU
Cạo vôi + Đánh bóng 300.000 - 500.000 VND / 2 hàm
Thổi vết dính bằng Air Flow 100.000VND
Nạo túi nha chu 200.000 VND / R
Phẫu thuật nha chu 600.000 - 1.000.000 /R
TRÁM RĂNG THÔNG THƯỜNG
Trám răng 300.000 - 500.000 VND / R
Kỹ thuật Sandwich cộng thêm 100.000 VND
Nếu che tủy cộng thêm 100.000 VND / xoang
TRÁM RĂNG BẰNG KỸ THUẬT INLAY - ONLAY
Kim loại Nicr / Cr-co 1.500.000 VND
Kim loại Titanium 2.000.000 VND
Composite 2.000.000 VND
Sứ Ceramage 2.000.000 VND
Sứ E.max press 4.000.000 VND
NỘI NHA
Nhóm răng cửa
**Nội nha 500.000 VND / R
**Chốt kim loại và trám tái tạo 300.000 VND / R
**Chốt sợi và trám tái tạo 700.000 VND / R
**Chốt thạch anh và trám tái tạo 3.000.000 VND / R
Nhóm răng tiền cối
**Nội nha 800.000 VND / R
**Chốt kim loại và trám tái tạo 400.000 VND / R
Nhóm răng cối
**Nội nha 1.200.000 VND / R
**Chốt kim loại và trám tái tạo 600.000 VND / R
Nội nha lại cộng thêm 200.000 - 1.000.000 VND / R (tuỳ trường hợp)
Quay Ca(OH)2 cộng thêm 100.000 VND / lần
RĂNG SỨ KHÔNG KIM LOẠI ZIRCONIA
Sứ DD BIO ( Germany) 4.500.000 VND / 1 đơn vị
Sứ Zolid ( Germany) 5.500.000 VND/ 1 đơn vị
Sứ Cercon ( Germany) 5.500.000 VND/ 1 đơn vị
Sứ Lava Plus ( USA) 6.500.000 VND / 1 đơn vị
***Sứ Zirconia phôi TQ _ không nguồn gốc  Nha Khoa Bảo Nha sẽ không sử dụng
Mão toàn sứ bằng giá mão sứ không kim loại trong cùng 1 dòng vật liệu
RĂNG SỨ KIM LOẠI
Sứ kim loại Ni-Cr 1.500.000 VND / 1 đơn vị
Sứ kim loại Titanium 2.500.000 VND / 1 đơn vị
Sứ kim loại Paladium 5.500.000 VND/ 1 đơn vị
Sứ hợp kim quý 1  ( 74% Au) 9.000.000 VND / 1 đơn vị
RĂNG SỨ FULL KIM LOẠI
Mão full kim loại Ni-Cr / Cr-Co 1.500.000 VND / 1 đơn vị
Mão full kim loại Titanium 2.500.000 VND / 1 đơn vị
Mão full hợp kim quý 1  (74% Au) 15.000.000 VND / 1 đơn vị
MẶT DÁN SỨ
Mặt dán E.max 8.000.000 VND / 1 đơn vị
MÁNG NHỰA
Nhựa mềm 1.000.000 VND
Nhựa cứng 2.000.000 VND
NHỔ RĂNG
Nhổ thường 300.000 - 1.000.000 VND / 1 R
Nhổ tiểu phẫu 1.000.000 - 4.000.000 VND / 1R
Ghép xương nhân tạo sau nhổ 2.000.000 - 4.000.000 / 1R
Phẫu thuật chỉnh XOR + nướu 4.000.000 - 6.000.000 VND / hàm
RĂNG TRẺ EM
Nhổ răng 100.000-150.000 VND
Trám răng 300.000 VND
Điều trị tủy + trám 800.000 VND / 1 R
TẨY TRẮNG
Tẩy trắng ở nhà ( 1 khay + 4 ống thuốc) 1.500.000 VND
*Thuốc tẩy trắng tại nhà : opalescence; nite white 300.000 VND/ống
Khay tẩy trắng 300.000 VND/cặp
Tẩy trắng tại phòng Bleach Bright 2.900.000 VND / lần
Tẩy trắng tại phòng Bleach Bright 3.500.000 VND / gói
+1 khay & 1 ống thuốc tại nhà Bleach Bright
*Thuốc tẩy trắng tại nhà : Bleach Bright 600.000 VND/ống
Tẩy trắng tại phòng ZOOM 4.500.000 VND / 1 lần
CHỤP PHIM
Mini Ray Miễn Phí
Phim CT 300.000 VND